Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu = | Giải toán lớp 1

5/5 - (1 bình chọn)

Cùng Wikihoctap ôn tập và củng cố kiến thức bài Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu = được biên soạn từ các giáo viên nhiều năm kinh nghiệm.

Lý thuyết cần nắm bài: Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Dưới đây là những lý thuyết cơ bản nhất cần nắm trong bài học:

Nhận biết về “Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =”

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =
Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Cách làm: Các bé hãy đếm số lượng con vật 

  • Nếu vế phải lớn hơn vế trái các bé dùng dấu >
  • Nếu vế phải bé hơn vế trái các bé dùng dấu <
  • Nếu hai vế bằng nhau các bé dùng dấu =

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

  • Số lượng ngô bằng số lượng chuột: 6=6
  • Số lượng chim bằng số lượng sâu: 4=4
  • Số lượng mèo bằng số lượng cá: 5=5

Các bé cùng xem video bài giảng của cô giáo để hiểu rõ hơn nha

>>> Xem thêm:

Nhiều hơn , ít hơn, bằng nhau- Bài tập và lời giải Toán 1- Wikihoctap

Hướng dẫn giải bài tập Sách giáo khoa Toán 1 

Tổng hợp những bài tập và lời giải Sách giáo khoa Cánh diều mới nhất hiện nay

1. >; <; = ? ((Hình vẽ bài 1 trang 24, SGK toán 1)

Hướng dẫn:

Quan sát hình:

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

  • 3 lớn hơn 1 điền dấu >.
  • 2 nhỏ hơn 5 điền dấu <.
  • 4 bằng 4 điền dấu =.
  • 4 lớn hơn 3 điền dấu >.

2. >; <; = ? (Hình vẽ bài 2 trang 25, SGK toán 1)

Hướng dẫn:

Quan sát hình:

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

  • 2 nhỏ hơn 3 điền dấu <.
  • 3 lớn hơn 2 điền dấu >.
  • 2 bằng 2 điền dấu =.

3. a, Tập viết dấu

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

b, >; <; = ? ((Hình vẽ bài 3 phần b trang 25, SGK toán 1)

Hướng dẫn:

a, Tập viết dấu theo mẫu

b,

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

  • nhỏ hơn 5 điền dấu <.
  • 4 lớn hơn 2 điền dấu >.
  • nhỏ hơn 5 điền dấu <.
  • 5 bằng 5 điền dấu =.

4. Vật nào ghi số lớn hơn trong mỗi hình vẽ sau?

Hướng dẫn:

Quan sát hình:

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

a, 1 nhỏ hơn 3 nên áo màu hồng ghi số lớn hơn áo màu xanh

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

b, 5 lớn hơn 2 nên chiếc thuyên mà vàng ghi số lớn hơn chiếc tàu màu xanh.

Các câu hỏi tự luyện:

Các câu hỏi tự luyện giúp học sinh củng cố và nâng cao kiến thức:

Câu hỏi:

Câu 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Câu 3: Điền đáp án đúng vào ô trống

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Câu 4: Điền đáp án đúng vào ô trống

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Câu 5: Điền đáp án đúng vào chỗ trống

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

Phần đáp án:

  1. <      2. >        3. <;>        4. >;<       5. <;<

Phương pháp dạy toán cho trẻ lớp 1 học không chán

Đây là những bước giúp trẻ học toán tốt nhất

  • Giúp trẻ hiểu ý nghĩa những con số
  • Dạy trẻ về cách đếm nhảy như 2,4,6,8…
  • Sử dụng với công cụ hỗ trợ (tranh, ảnh)
  • Học qua các trò chơi
  • Thường xuyên nhắc lại cho trẻ nhớ

Chính vì vậy, các phụ huynh nên cho con làm quen dần dần với môn toán một cách tự nhiên nhất, tránh việc khiến trẻ cảm thấy việc học nặng nề. Phụ huynh hãy động viên và cổ vũ con học tập một cách thoải mái và thích thú nhất.

Lời kết

Tài liệu về làm quen với phép cộng. Dấu cộng trên đây sẽ giúp các em nắm chắc được vấn đề, hiểu sâu và học tốt hơn. Nếu có bất cứ thắc mắc cần giải đáp hãy liên hệ với chúng tôi qua website wikihoctap.com. Sẽ luôn có đội ngũ trợ giảng hỗ trợ 24/7.

Xem thêm các bài viết liên quan:

Hằng Nga

Là một giáo viên Toán với hơn 3 năm giảng dạy tôi mong muốn được chia sẻ nhiều hơn những kiến thức của tôi đến các em học sinh trên mọi miền tổ quốc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *